香附子
莎草科NE · 未评估

香附子

Cyperus rotundus L.

香附子,別名莎草、大香附、香頭草、土香草、土香(臺灣和閩南一帶)、水香稜、地藾草,為莎草科的多年生草本植物,莖直立,三棱形,高40厘米;葉近基生出,細長,呈線形,略比莖短,約20厘米。

还没有评分——来当第一位吧!

0
浏览量
3
语言
2026/10/15
更新
v1.0
版本
语言VIENZH

图片

概述

香附子,別名莎草、大香附、香頭草、土香草、土香(臺灣和閩南一帶)、水香稜、地藾草,為莎草科的多年生草本植物,莖直立,三棱形,高40厘米;葉近基生出,細長,呈線形,略比莖短,約20厘米。 葉脈平行,中脈明顯,春夏開花抽穗,穗狀花序做繖房狀排列,花序扁狀長筒型,紅褐色。 莎草多生於山坡草地或水邊濕地上,在中國廣大地區都有分佈。

更新者 lebachungtdh@gmail.com · 2026/10/15

Cyperus rotundus là loài cây sống lâu năm, có thể mọc cao tới 40 cm. Tên gọi "cỏ gấu" cũng chia sẻ với Cyperus esculentus (cói gấu tầu hay cỏ gấu tầu).

更新者 lebachungtdh@gmail.com · 2026/10/15

Giống như các loài khác trong họ Cyperaceae, lá của nó mọc thành nhiều tầng, gồm 3 lá mỗi tầng từ gốc cây. Đoạn thân mang hoa có tiết diện hình tam giác. Hoa lưỡng tính có 3 nhị và một lá noãn với 3 đầu nhụy. Quả là dạng quả bế ba góc.

更新者 lebachungtdh@gmail.com · 2026/10/15

Hệ rễ của cỏ gấu non ban đầu hình thành từ các thân rễ màu trắng to mập. Một số thân rễ mọc ngược lên trên mặt đất, sau đó hình thành cấu trúc giống như hành mà từ đó các chồi và rễ mới hình thành, và từ các rễ mới lại hình thành ra các thân rễ mới. Các thân rễ khác mọc ngang hay chui xuống dưới và tạo ra các củ màu nâu đỏ sẫm hay một chuỗi các củ.

更新者 lebachungtdh@gmail.com · 2026/10/15

生境与保护

Củ gấu hay cỏ gấu, cỏ gấu vườn, cỏ cú, hương phụ (danh pháp hai phần: Cyperus rotundus) là loài thực vật thuộc họ Cói, bản địa của châu Phi, Nam Âu, Trung Âu và Nam Á. Cyperus rotundus là loài cây sống lâu năm, có thể mọc cao tới 40 cm.

保护

香附子尚未被IUCN红色名录评估(NE)。作为药用植物,宜通过可持续采集和繁育以保护野生种质资源。

参考文献

  1. 1Wikipedia – Cyperus rotundus — 维基百科,
  2. 2Kew POWO – Cyperus rotundus — 邱园世界植物志 (POWO),
  3. 3Wikidata – Q1391422 — 维基数据,
NguyenMoc 原木

共建开放知识库

你是研究者、匠人还是自然爱好者?欢迎投稿、补充或订正内容,让原木更加准确。